Tin tức

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU

Phụ lục VII .1
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU
(Kèm theo Quyết định số 22/2014/QĐ-UBND ngày 26 tháng 12  năm 2014
của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)
   Đơn vị tính: đồng/m2
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN ĐƯỜNGGIÁ ĐẤT
TỪĐẾN
12345
 a) ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ   
1Bà Huyện Thanh QuanCách Mạng Tháng TámPhan Đăng Lưu10,000,000
2Bà TriệuNgô Gia TựCuối đường12,000,000
3Bế Văn ĐànNguyễn Văn CừNguyễn Đệ5,000,000
4Bùi Thị XuânPhan Đăng LưuĐinh Tiên Hoàng15,000,000
5Cách Mạng Tháng TámVòng xoay bến xeNguyễn Văn Cừ17,000,000
Nguyễn Văn CừNguyễn Đệ, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám12,000,000
6Cao Bá QuátPhan Đình PhùngCuối đường8,000,000
7Cao ThắngKhu nội bộ Mậu Thân 7,000,000
8Châu Văn LiêmHai Bà TrưngHòa Bình40,000,000
9Đề ThámHòa BìnhNguyễn Khuyến24,000,000
Nguyễn KhuyếnHuỳnh Cương21,500,000
10Điện Biên PhủVõ Văn TầnNgô Đức Kế14,000,000
Ngô Đức KếCuối đường8,000,000
11Đinh Công TrángKhu nội bộ Mậu Thân 7,000,000
12Đinh Tiên HoàngHùng VươngCầu Xô Viết Nghệ Tĩnh21,500,000
13Đoàn Thị ĐiểmCách Mạng Tháng TámNgã ba6,000,000
Ngã baCuối đường4,000,000
14Đồng KhởiHòa BìnhChâu Văn Liêm24,000,000
Châu Văn LiêmCuối đường12,000,000
15Đường 3 tháng 2Mậu ThânQuốc lộ 91B21,500,000
Quốc lộ 91BCầu Đầu Sấu16,000,000
Cầu Đầu SấuChân cầu Cái Răng10,000,000
Hai bên chân cầu Cái RăngSông Cần Thơ7,000,000
16Đường 30 tháng 4Hòa BìnhTrần Ngọc Quế36,000,000
Trần Ngọc QuếĐường 3 tháng 219,000,000
17Đường nội bộ Khu dân cư QK9Giáp đường Trần Quang KhảiLý Hồng Thanh12,000,000
18Đường Sông HậuTrần PhúLê Lợi (khách sạn Victoria)5,000,000
19Đường cặp rạch BầnMậu ThânĐường 03 tháng 026,000,000
20Đường cặp rạch Tham TướngSông Cần ThơMậu Thân8,000,000
21Đường vào công an quận Ninh kiềuNguyễn Văn Cừ Cuối đường7,000,000
22Hai Bà TrưngNhà hàng Ninh KiềuNguyễn An Ninh40,000,000
Nguyễn An NinhNguyễn Thị Minh Khai19,000,000
23Hải Thượng Lãn ÔngPhan Đình PhùngHai Bà Trưng15,000,000
24Hậu GiangQuốc lộ 1Cuối đường6,000,000
25Hòa BìnhNguyễn TrãiĐường 30 tháng 465,000,000
26Hoàng Văn ThụNguyễn TrãiTrần Hưng Đạo18,000,000
27Hồ Tùng MậuTrần PhúTrần Văn Khéo25,000,000
28Hồ Xuân HươngHùng VươngBùi Thị Xuân10,000,000
Hùng VươngBà Huyện Thanh Quan7,000,000
29Hùng VươngCầu Nhị KiềuVòng xoay bến xe25,000,000
30Huỳnh CươngHoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng ThổiHoàng Văn Thụ16,000,000
31Huỳnh Thúc KhángTrần Hưng ĐạoMậu Thân16,000,000
32Khu dân cư Miền Tây – Cần ĐôCác trục đường còn lại (Suốt tuyến) 10,000,000
33Khu tái định cư đường 923Toàn khu 2,500,000
34Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1)Trục chính 6,000,000
Trục phụ 4,000,000
35Lê BìnhĐường 30 tháng 4Đường 3 tháng 210,000,000
36Lê LaiCác đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 9,000,000
37Lê LợiTrần PhúTrần Văn Khéo15,000,000
Trần Văn KhéoKhách sạn Victoria6,000,000
38Lê Thánh TônNguyễn Thái HọcNgô Quyền30,000,000
39Lương Định CủaTrần Văn KhéoCuối đường15,000,000
40Lý Hồng ThanhTừ khu chung cưBờ kè Cái Khế20,000,000
41Lý Tự TrọngTrần Hưng ĐạoTrường ĐH Cần Thơ
(khu III)
40,000,000
Ngã ba công viên Lưu Hữu PhướcHòa Bình27,000,000
42Lý Thường KiệtNgô QuyềnNgô Gia Tự24,000,000
43Mạc Đĩnh ChiTrương ĐịnhCuối đường8,000,000
44Mậu ThânTầm VuĐường 30 tháng 412,000,000
Đường 30 tháng 4Trần Hưng Đạo29,000,000
Trần Hưng ĐạoChân cầu Rạch Ngỗng 125,000,000
Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1Rạch Cái Khế12,000,000
Chân cầu Rạch Ngỗng 1Nguyễn Văn Cừ19,000,000
Nguyễn Văn CừNguyễn Đệ6,000,000
45Nam Kỳ Khởi NghĩaPhan Đình PhùngHòa Bình32,000,000
46Ngô Đức KếHai Bà TrưngPhan Đình Phùng21,000,000
Phan Đình PhùngĐiện Biên Phủ12,000,000
Điện Biên PhủĐồng Khởi8,000,000
47Ngô Gia TựHai Bà TrưngNguyễn Trãi30,000,000
Nguyễn TrãiVõ Thị Sáu15,000,000
48Ngô Hữu HạnhHòa BìnhTrương Định15,000,000
49Ngô QuyềnBờ sông Cần ThơHòa Bình35,000,000
Hòa BìnhTrương Định30,000,000
50Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1)Suốt tuyến 3,000,000
51Ngô Văn SởHòa BìnhPhan Đình Phùng20,000,000
52Nguyễn An NinhHai Bà TrưngHòa Bình40,000,000
53Nguyễn Bình Lê LợiUng Văn Khiêm7,000,000
54Nguyễn Bỉnh KhiêmNguyễn TrãiNguyễn Đức Cảnh20,000,000
55Nguyễn Cư TrinhKhu nội bộ Mậu Thân 7,000,000
56Nguyễn DuChâu Văn LiêmNgô Đức Kế8,000,000
57Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường)Cách Mạng Tháng TámVõ Văn Kiệt11,000,000
58Nguyễn Đình ChiểuNguyễn TrãiNgô Hữu Hạnh15,000,000
59Nguyễn Đức CảnhTrần PhúTrần Văn Khéo25,000,000
60Nguyễn Hiền (Đường số 1, Khu dân cư 91B)Nguyễn Văn LinhCuối đường7,000,000
61Nguyễn Hữu Trí (Đường số 5, Khu dân cư Vạn Phát)Nguyễn Văn Cừ Đường số 7, Khu dân cư Vạn Phát3,000,000
62Nguyễn KhuyếnNgô QuyềnĐề Thám20,000,000
63Nguyễn Ngọc TraiKhu nội bộ Mậu Thân 7,000,000
64Nguyễn Thái HọcHai Bà TrưngHòa Bình40,000,000
65Nguyễn Thần HiếnLý Tự TrọngCuối đường10,000,000
66Nguyễn Thị Minh KhaiPhan Đình PhùngCầu Quang Trung15,000,000
Cầu Quang TrungHết đường9,000,000
67Nguyễn TrãiHòa BìnhVòng xoay Bến xe45,000,000
68Nguyễn Tri PhươngNguyễn Văn CừCuối đường6,000,000
69Nguyễn Văn CừCách Mạng Tháng TámCầu Rạch Ngỗng 215,000,000
Cầu Rạch Ngỗng 2Cầu Cái Sơn 212,500,000
Cách Mạng Tháng TámChân cầu Cồn Khương 12,000,000
Chân cầu Cồn Khương Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu)5,000,000
Cầu Cồn Khương Sông Hậu5,000,000
70Nguyễn Văn TrỗiKhu nội bộ Mậu Thân 7,000,000
71Nguyễn Việt HồngPhan Văn TrịMậu Thân15,000,000
72Phạm Công Trứ (Đường Số 2, khu dân cư Vạn Phát)Trần Văn GiàuCuối đường3,000,000
73Phạm Hồng TháiHòa BìnhLý Thường Kiệt15,000,000
74Phạm Ngọc ThạchTrần Văn KhéoCuối đường20,000,000
75Phạm Ngũ LãoCách Mạng Tháng TámHẻm 8514,000,000
Hẻm 85Phần còn lại9,000,000
76Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị)Đường số 24Cuối đường3,000,000
77Phan Bội ChâuPhan Đình PhùngHai Bà Trưng24,000,000
78Phan Chu TrinhPhan Đình PhùngHai Bà Trưng24,000,000
79Phan Đăng LưuBùi Thị XuânBà Huyện Thanh Quan15,000,000
80Phan Đình PhùngHòa BìnhNgô Đức Kế35,000,000
Ngô Đức KếNguyễn Thị Minh Khai25,000,000
81Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1)Suốt tuyến 3,000,000
82Phan Văn TrịTrường ĐH Cần Thơ (khu III)Đường 30 tháng 427,000,000
83Quản Trọng HoàngĐường 3 tháng 2Tập thể Tỉnh ủy (cũ)5,000,000
84Quang TrungĐường 30 tháng 4Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung15,000,000
Hẻm 33 và 50Nguyễn Thị Minh Khai10,000,000
85Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Chân cầu Hưng LợiNguyễn Văn Cừ15,000,000
Hai bên chân cầu Hưng LợiSông Cần Thơ10,000,000
86Tầm VuNguyễn Thị Minh KhaiThành đội6,000,000
Thành độiTrần Ngọc Quế4,000,000
Trần Ngọc QuếCầu kinh mương lộ8,000,000
Cầu kinh mương lộCuối đường4,000,000
87Tân TràoPhan Đình PhùngHai Bà Trưng25,000,000
88Tô Hiến ThànhTrần Bạch ĐằngĐường số 6, khu dân cư Thới Nhựt 23,000,000
89Tôn Thất TùngSuốt tuyến 6,000,000
90Thủ Khoa HuânHai Bà TrưngPhan Đình Phùng20,000,000
91Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị)Suốt tuyến 6,000,000
92Trần Bình Trọng Lý Tự TrọngTrần Hưng Đạo10,000,000
93Trần Đại NghĩaTrần Văn Khéo đến cuối đường  15,000,000
94Trần Hoàng NaĐường 30 tháng 4Tầm Vu10,000,000
95Trần Hưng ĐạoCầu Nhị KiềuMậu Thân36,000,000
96Trần Ngọc QuếĐường 3 tháng 2Đường 30 tháng 418,000,000
Đường 30 tháng 4Tầm Vu8,000,000
97Trần PhúNguyễn TrãiLê Lợi20,000,000
Lê LợiHai bến phà Cần Thơ10,000,000
98Trần Quang KhảiNguyễn TrãiUng Văn Khiêm18,000,000
Ung Văn KhiêmLê Lợi8,000,000
99Trần Quốc ToảnHai Bà TrưngHòa Bình20,000,000
100Trần Văn Giàu (đường khu dân cư Linh Thành)Đầu đườngCuối đường5,000,000
101Trần Văn HoàiĐường 30 tháng 4Đường 3 tháng 218,000,000
102Trần Văn KhéoNguyễn TrãiLê Lợi35,000,000
103Trần Văn ƠnNguyễn Văn CừNguyễn Đệ5,000,000
104Trần Việt ChâuNguyễn Văn CừPhạm Ngũ Lão14,000,000
105Trương ĐịnhNgô Hữu HạnhNgô Quyền12,000,000
Ngô QuyềnĐề Thám6,000,000
Đề ThámLý Tự Trọng10,000,000
106Tú Xương (Đường Số 6, khu dân cư Hồng Phát)Xuân ThủyCuối đường4,000,000
107Ung Văn KhiêmTrần PhúBờ kè Cái Khế 20,000,000
108Võ Thị SáuNguyễn TrãiNgô Quyền18,000,000
109Võ Trường ToảnNguyễn Văn CừNguyễn Đệ7,000,000
110Võ Văn KiệtNguyễn Văn Cừ Ranh quận Bình Thủy8,500,000
111Võ Văn TầnHai Bà TrưngHòa Bình40,000,000
112Xô Viết Nghệ TĩnhHòa BìnhHoàng Văn Thụ24,000,000
113Xuân Thủy (Đường Số 7 và Đường Số 15, khu dân cư Hồng Phát)Nguyễn Văn Cừ Hoàng Quốc Việt4,000,000
 b) ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ CÁC HẺM VỊ TRÍ 2   
1Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư 5,000,000
2Đường nội bộ khu dân  cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở)Trục chính 7,000,000
Trục phụ 4,000,000
3Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục thú y) 30 tháng 4Các trục đường chính 8,000,000
4Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4Các trục đường chính 6,000,000
5Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4Đường 30 tháng 4Hết đường trải nhựa4,000,000
6Đường nội bộ khu dân cư Búng XángĐường nội bộ 5,000,000
7Đường nội bộ khu dân cư Hàng BàngToàn khu 3,000,000
8Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất)Trục chính  6,000,000
Trục phụ  4,000,000
9Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh DưĐường 30 tháng 4Ngã ba hẻm8,500,000
Các trục chính còn lại 7,500,000
10Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4Các trục đường chính 7,000,000
11Hẻm 12 Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2Hết đoạn trải nhựa4,500,000
12Hẻm 51 Đường 3 tháng 2Đường 3 tháng 2Hết đoạn trải nhựa6,000,000
13Hẻm 54 Hùng VươngHùng VươngHết trục đường chính8,000,000
14Hẻm 132 Hùng VươngHùng VươngHết đoạn trải nhựa7,000,000
15Hẻm 14, hẻm 86 Lý Tự TrọngLý Tự TrọngĐề Thám10,000,000
16Hẻm 93 Trần Hưng ĐạoTrần Hưng ĐạoHết đoạn trải nhựa8,000,000
17Hẻm 218 Trần Hưng ĐạoTrần Hưng ĐạoHết đoạn trải nhựa7,000,000
18Hẻm 86 Cách Mạng Tháng TámSuốt tuyến 4,000,000
19Hẻm 95 Mậu ThânMậu ThânHết đoạn trải nhựa7,000,000
20Hẻm 54 Trần Việt ChâuTrần Việt ChâuHết đoạn trải nhựa6,000,000
21Hẻm 38 Trần Việt ChâuTrần Việt ChâuHết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng4,000,000
22Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2Từ đường 3 tháng 2Hết đường trải nhựa4,000,000
23Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4Đường nội bộ 6,000,000
24Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thịCác đường còn lại 3,000,000
25Khu dân cư MeTro CashTrục chính 4,000,000
Trục phụ 3,000,000
26Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu Đường nội bộ 3,500,000
27Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ,  phường Cái KhếTrục chính 5,000,000
Trục phụ 3,000,000
28Khu tái định cư Đường tỉnh 923Toàn khu 2,000,000
29Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình)Toàn khu 2,500,000
30Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2)Toàn khu 3,000,000
31Hẻm vào khu dân cư 178Quốc lộ 91BKhu dân cư 1784,000,000
32Hẻm 108 Đường 30 tháng 4Đường 30 tháng 4Nguyễn Việt Hồng7,000,000
33Hẻm 88 Nguyễn Thị Minh Khai  5,000,000
34Hẻm 50 Quang Trung  4,000,000
 c) ĐẤT Ở TIẾP GIÁP CÁC TRỤC GIAO THÔNG 
1Hoàng Quốc ViệtVòng CungQuốc lộ 91B3,000,000
2Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)Cầu Cái Sơn 2Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền7,500,000
3Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)Cầu Cái Sơn 2Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền3,000,000
4Nguyễn Văn TrườngVòng CungCầu Ngã Cái3,000,000
5Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh)Nguyễn Văn CừRạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều)7,000,000
6Trần Vĩnh KiếtQuốc lộ 1Cầu Ngã Cạy3,000,000
7Đoạn kéo dài đường Trần Vĩnh KiếtCầu Ngã CạyNguyễn Văn Cừ2,500,000
8Vòng CungCầu Cái RăngCầu Rau Răm4,000,000
Cầu Rau RămRanh huyện Phong Điền3,000,000

Chia sẻ:

Bài viết cùng danh mục:

 
Gọi ngay SMS